la lối

  1. đg. Lớn tiếng phản đối hoặc rêu rao: Mất , chị ta la lối om sòm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "la lối"

la lối
Chị ta la lối om sòm khi phát hiện mất gà.